TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website LTKpro như thế nào ?
Rất pro
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Nhàm chán

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên



    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Văn Cường

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tiết 45. luyện tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Văn Hoà
    Ngày gửi: 17h:36' 27-12-2011
    Dung lượng: 393.5 KB
    Số lượt tải: 267
    Số lượt thích: 0 người
    (Vo2 = 1/5 Vkk , VN2 = 4/5 Vkk) )
    kiến thức cần nhớ
    Oxi
    Không khí
    Ứng dụng

    (Trong ®êi sèng vµ trong c«ng nghiÖp)
    Khái niệm
    - Sự oxi hoá:
    Sự cháy
    Phản ứng hoá hợp:

    Oxit:
    Phân loại
    Gọi tên các oxit sau:Na2O, SO3, Fe2O3


    Tính chất hoá học
    Là chất có tính oxi hoá mạnh, tác dụng với nhiều kim loại, phi kim và hợp chất.
    Tính chất vật lí
    Chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước, hoá lỏng ở -183oC
    Điều chế
    Là sự tác dụng của oxi với một chất.
    Là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng
    Là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu
    Sự hô hấp
    Sự cháy
    Là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất ban đầu tạo thành hai hay nhiều chất mới
    Là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
    Có 2 loại: Oxit axit và oxit bazơ
    Na2O:
    SO3:
    Fe2O3:
    Đ/C trong PTN
    Đ/C trong công nghiệp
    Natri Oxit
    Lưu huỳnh trioxit
    Sắt (III) Oxit
    Phản ứng phân hủy
    Bài tập 1:
    Cho dãy biến hoá sau :
    (1)
    (2)
    KClO3
    H2O
    O2
    CO2
    Al2O3
    (4)
    (3)

    1) Viết các phương trình hoá học thực hiện dãy biến hoá trên.
    3) Phản ứng nào dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp?
    4) Phản ứng nào có diễn ra sự oxi hoá?
    2) Phản ứng nào thể hiện tính chất hoá học của oxi ?
    5) Phân loại các phản ứng hoá học trên.
    Đáp án:
    Phương trình hóa học.
    1, 2KClO3 t0 2KCl + 3O2
    2, 2H2O dp 2H2 + O2
    3, C + O2 t0 CO2
    4, 4Al + 3O2 t0 2Al2O3
    2. Phương trình thể hiện tính chất hóa học của oxi: 3; 4.
    3. Phản ứng dùng để điều chế oxi trong công nghiệp: p/ư 2, trong PTN p/ư 1.
    4. Phản ứng có diễn ra sự oxi hóa. 3; 4.
    5. Phân loại các phản ứng hóa học trên.
    Phản ứng phân hủy: 1, 2.
    - Phản ứng hóa hợp: 3, 4.
    Bài tập 2: Cho cỏc ch?t sau: Na2O , CO2 , Fe2O3 , NaCl, P2O5 , H2SO4, Ca(OH)2.
    Những chất nào là oxit?

    2) Phân loại và gọi tên các oxit trên.
    đáp án:
    1, Những hợp chất thuộc loại oxit: Na2O, CO2, Fe2O3, P2O5.
    2, Phân loại:
    - Oxit axit: + CO2.
    + P2O5.
    - Oxit bazơ : + Na2O.
    + Fe2O3.
    Cacbon đioxit
    Điphotpho pentaoxit.
    Natri oxit
    Sắt (III) Oxit
    Bài tập 4
    Dụ?t cha?y hoa`n toa`n 4,8 gam kim loa?i magie trong khụng khi? thu duo?c magie oxit.(MgO)
    a. Tớnh kh?i luong MgO t?o thnh sau ph?n ?ng?
    b. Tớnh th? tớch khụng khi? cõ`n du`ng d? d?t chỏy h?t lu?ng Mg ? ph?n ?ng trờn.( biờ?t VO2 = 1/5 Vkk).
    c) N?u d?t chỏy 4,8 gam magie trong 1,12 lớt khớ oxi (dktc) thỡ ch?t no du sau ph?n ?ng v du bao nhiờu gam? Kh?i lu?ng s?n ph?m thu du?c l bao nhiờu?
    (Bi?t Mg= 24, O=16, )
    Tóm tắt.
    mMg = 4,8(g).
    VOxi = Vkk
    Cho biết:
    Tìm
    a. mMgO
    b. Vkk
    -Hướng dẫn giải:
    a.Từ mMg nMg PTHH nMgO mMgO
    b. nMg nOxi VOxi Vkk
    Hướng dẫn giải câu c
    PTHH: 2Mg + O2 t0 2MgO
    2
    1
    2
    0,2
    0,05
    Tỉ lệ: >
    Mg dư, O2 p/ư hết
    mMgO Tính theo chất tham gia giản ứng hết
    Không khí ô nhiễm
    Hướng dẫn học ở nhà
    Bài tập: 1; 3; 6; 7 (SGK) Dựa vào bài 1; 2
    Bài tập: 8(SGK).
    Hướng dẫn:
    Câu a: Tìm V oxi cần thu cho buổi thực hành(thực tế).
    Tìm V oxi bị hao hụt
    VOxi cần điều chế = Vt.tế + Vhao hụt
    Từ số mol của oxi tìm được tìm số mol của kali pemanganat m của kalipemanganat.
    Từ số mol của oxi tìm được Số mol của kali clorat m của kaliclorat.
    Câub:
    - Về nhà ôn tập lại tiết sau kiểm tra 1 tiết.
    Khi giải chú ý tỉ lệ số mol của các chất ở trong PTHH
     
    Gửi ý kiến

    QC