Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Văn Cường
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Hao E6 unit5 Ll5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Hào (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:31' 31-12-2011
Dung lượng: 77.9 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Hào (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:31' 31-12-2011
Dung lượng: 77.9 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
Tìm các từ trong hình vuông theo hình mũi tên.
start, to, old, go sprts, TV, take, eat.
home, listen, do, play, work, Ok, read, watch, at, music, finish.
Period :28 Lesson 3 A5-6 (P54-55)
Things i do
Unit:5
I-VOCABULARy.
a timetable - Thời gian biểu.
English - Môn Anh
Math - Môn toán
Literature - Môn toán
History - Môn lịch sử.
Geography - Môn địa lý
Monday - Thứ hai
I-VOCABULARy.
a) Thêikho¸biÓu.
b) M«n Anh.
c)M«nto¸n.
d) M«n to¸n.
e) M«n lÞch sö.
g) M«n ®Þa lý.
f) Thø hai.
a timetable
English
Math
Literature
History
Geography
Monday
II-Presentation text C1 (P.58).
What do we have today?
We have English.
I don`t have my timetable.
Form
What do + S +V (inf) + O ?
S +don`t +V(inf) +O.
S + V(inf) +O. ( S = we,they, you.)
+
Model sentences
Use
- Dùng để hỏi và trả lời về ai đó hôm nay có môn học gì .
II-Practice
S1- What do we have today ?
S2- We have English.
S1- What time does it start ?
S2- It starts at 7:00.
Eg
English/7:00
Math/7:50
Literature/8:40
History/9:35
Geography/10:15
Math/7:50
English/7:00
Literature/8:40
History/9:35
Viết lại câu hỏi và câu trả lời theo word cues
?
start, to, old, go sprts, TV, take, eat.
home, listen, do, play, work, Ok, read, watch, at, music, finish.
Period :28 Lesson 3 A5-6 (P54-55)
Things i do
Unit:5
I-VOCABULARy.
a timetable - Thời gian biểu.
English - Môn Anh
Math - Môn toán
Literature - Môn toán
History - Môn lịch sử.
Geography - Môn địa lý
Monday - Thứ hai
I-VOCABULARy.
a) Thêikho¸biÓu.
b) M«n Anh.
c)M«nto¸n.
d) M«n to¸n.
e) M«n lÞch sö.
g) M«n ®Þa lý.
f) Thø hai.
a timetable
English
Math
Literature
History
Geography
Monday
II-Presentation text C1 (P.58).
What do we have today?
We have English.
I don`t have my timetable.
Form
What do + S +V (inf) + O ?
S +don`t +V(inf) +O.
S + V(inf) +O. ( S = we,they, you.)
+
Model sentences
Use
- Dùng để hỏi và trả lời về ai đó hôm nay có môn học gì .
II-Practice
S1- What do we have today ?
S2- We have English.
S1- What time does it start ?
S2- It starts at 7:00.
Eg
English/7:00
Math/7:50
Literature/8:40
History/9:35
Geography/10:15
Math/7:50
English/7:00
Literature/8:40
History/9:35
Viết lại câu hỏi và câu trả lời theo word cues
?
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓











Ý kiến