Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Văn Cường
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
GIÁO ÁN HÓA 8 HKII (3 CỘT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Việt Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:13' 13-05-2012
Dung lượng: 827.0 KB
Số lượt tải: 344
Nguồn:
Người gửi: Lê Việt Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:13' 13-05-2012
Dung lượng: 827.0 KB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích:
0 người
Tuần 20 Ngày soạn
Tiết 37 Ngày dạy
CHƯƠNG 4 : OXI - KHÔNG KHÍ
TIẾT 37 : TÍNH CHẤT CỦA OXI
Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
I. Mục tiêu bài học
1.Kiến thức: - HS biết các kiến thức :
+, Trong điều kiện thường về nhiệt độ và áp suất , o xi là chất khí không màu , không mùi , ít tan trong nước , nặng hơn không khí
+, Khí o xi là một đơn chất rất hoạt động , dễ dàng tham gia phản ứng hoá học với nhiều phi kim . Trong các hợp chất hoá học , nguyên tố oxi chỉ có hoá trị II
2. Kỹ năng:Viết được phương trình hoá học của o xi với S , với P , với Fe
- Nhận biết được khí oxi , biết sử dụng đèn cồn và cách đốt 1 chất trong o xi
3. Thái độ:GD thái độ yêu môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu bộ môn.
II. Chuẩn bị:Giáo viên:
- Bình thuỷ tinh , muôi sắt , phiếu học tập , P , Fe , S
Học sinh: Làm bài tập và đọc trước bài mới.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp.
2. Kiểm tra .
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
Hoạt động 1
* GV : Giới thiệu bài :
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu về tính chất vật lí
1,GV : Cho hs quan sát lọ đựng khí o xi
GV : Nhận xét màu sắc , mùi của o xi ?
GV : Kết luận
2, GV : Em, hãy trả lời 2 câu hỏi trong sgk ?
Ô xi là chất tan nhiều hay ít trong nớc ? o xi nặng hay nhẹ hơn không khí
GV : Nhận xét
3, GV : Vậy o xi có tính chất vật lí nh thế nào ?
HS :Trả lời
GV : Nhận xét
HS : Quan sát
HS : Trả lời . Hs khác bổ sung
HS : Trả lời . Hs khác bổ sung
I. Tính chất vật lí
1, Quan sát
a, Khí o xi không màu
b, Khí o xi không mùi
2, Trả lời câu hỏi
a, Khí oxi ít tan trong nước
b, Khí o xi nặng hơn không khí
3, Kết luận :
o xi là chất khí không mùi , không màu , ít tan trong nớc , nặng hơn không khí
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu tính chất hoá học của o xi :
1. a, GV : Nêu dụng cụ để làm thí nghiệm và cách chú ý trong khi làm . HS : Lắng nghe
GV : Cho 1 hs đọc thí nghiệm sgk trang 81. HS : Đọc bài
GV : cho hs làm thí nghiệm theo nhóm quan sát hiện tượng
GV : Yêu cầu hs lên viết ptpư ?
b, GV : Cho 1 hs đọc thí nghiệm sgk / 82
HS : Đọc bài
GV :Cho hs làm TN theo nhóm
HS : Hoạt động nhóm . Nêu ht
GV : Hd hs trong quá trình làm
GV : Kết luận . HS : Ghi bài
HS :Làm thí nghiệm theo nhóm . Cử đại diện nêu hiện tượng nhóm khác bổ sung
HS : Viết ptp . HS khác nhận xét . GV : Kết luận
HS : Rút ra nhận xét . Nhóm khác bổ sung . Lên viết pthh
II. Tính chất hoá học :
1, Tác dụng với phi kim
a, Tác dụng với S :
* Thí nghiệm : SGK / 81
* Quan sát : S cháy trong không khí , ngọn lửa nhỏ , xanh nhạt cháy trong o xi mãnh liệt hơn
* Nhận xét :
S + O2 to SO2
( r ) ( k ) ( r )
b, Với P
*, Thí nghiệm : SGK /82
*Quan sát P cháy mạnh trong o xi với ngọn lửa sáng chói tạo khói trắng dạng bột bám vào thành lọ
4 P + 5 O2 to 2 P2O5
( r ) ( k ) ( r )
4, Củng cố :- GV phát phiếu học tập cho hs nội dung là bài 1 / tr 84 . HS hoạt động theo nhóm lên dán đáp án . GV nhận xét và thống nhất đáp án
- GV hệ thống lại bài
5, Hướng dẫn học ở nhà - Về nhà làm bài tập 2 +3 trang 84
- Hướng dẫn làm bài 4 :
4 P + 5 O2 = 2 P2O5 ( 1 )
( 4 mol ) ( 5 mol
Tiết 37 Ngày dạy
CHƯƠNG 4 : OXI - KHÔNG KHÍ
TIẾT 37 : TÍNH CHẤT CỦA OXI
Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
I. Mục tiêu bài học
1.Kiến thức: - HS biết các kiến thức :
+, Trong điều kiện thường về nhiệt độ và áp suất , o xi là chất khí không màu , không mùi , ít tan trong nước , nặng hơn không khí
+, Khí o xi là một đơn chất rất hoạt động , dễ dàng tham gia phản ứng hoá học với nhiều phi kim . Trong các hợp chất hoá học , nguyên tố oxi chỉ có hoá trị II
2. Kỹ năng:Viết được phương trình hoá học của o xi với S , với P , với Fe
- Nhận biết được khí oxi , biết sử dụng đèn cồn và cách đốt 1 chất trong o xi
3. Thái độ:GD thái độ yêu môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu bộ môn.
II. Chuẩn bị:Giáo viên:
- Bình thuỷ tinh , muôi sắt , phiếu học tập , P , Fe , S
Học sinh: Làm bài tập và đọc trước bài mới.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp.
2. Kiểm tra .
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
Hoạt động 1
* GV : Giới thiệu bài :
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu về tính chất vật lí
1,GV : Cho hs quan sát lọ đựng khí o xi
GV : Nhận xét màu sắc , mùi của o xi ?
GV : Kết luận
2, GV : Em, hãy trả lời 2 câu hỏi trong sgk ?
Ô xi là chất tan nhiều hay ít trong nớc ? o xi nặng hay nhẹ hơn không khí
GV : Nhận xét
3, GV : Vậy o xi có tính chất vật lí nh thế nào ?
HS :Trả lời
GV : Nhận xét
HS : Quan sát
HS : Trả lời . Hs khác bổ sung
HS : Trả lời . Hs khác bổ sung
I. Tính chất vật lí
1, Quan sát
a, Khí o xi không màu
b, Khí o xi không mùi
2, Trả lời câu hỏi
a, Khí oxi ít tan trong nước
b, Khí o xi nặng hơn không khí
3, Kết luận :
o xi là chất khí không mùi , không màu , ít tan trong nớc , nặng hơn không khí
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu tính chất hoá học của o xi :
1. a, GV : Nêu dụng cụ để làm thí nghiệm và cách chú ý trong khi làm . HS : Lắng nghe
GV : Cho 1 hs đọc thí nghiệm sgk trang 81. HS : Đọc bài
GV : cho hs làm thí nghiệm theo nhóm quan sát hiện tượng
GV : Yêu cầu hs lên viết ptpư ?
b, GV : Cho 1 hs đọc thí nghiệm sgk / 82
HS : Đọc bài
GV :Cho hs làm TN theo nhóm
HS : Hoạt động nhóm . Nêu ht
GV : Hd hs trong quá trình làm
GV : Kết luận . HS : Ghi bài
HS :Làm thí nghiệm theo nhóm . Cử đại diện nêu hiện tượng nhóm khác bổ sung
HS : Viết ptp . HS khác nhận xét . GV : Kết luận
HS : Rút ra nhận xét . Nhóm khác bổ sung . Lên viết pthh
II. Tính chất hoá học :
1, Tác dụng với phi kim
a, Tác dụng với S :
* Thí nghiệm : SGK / 81
* Quan sát : S cháy trong không khí , ngọn lửa nhỏ , xanh nhạt cháy trong o xi mãnh liệt hơn
* Nhận xét :
S + O2 to SO2
( r ) ( k ) ( r )
b, Với P
*, Thí nghiệm : SGK /82
*Quan sát P cháy mạnh trong o xi với ngọn lửa sáng chói tạo khói trắng dạng bột bám vào thành lọ
4 P + 5 O2 to 2 P2O5
( r ) ( k ) ( r )
4, Củng cố :- GV phát phiếu học tập cho hs nội dung là bài 1 / tr 84 . HS hoạt động theo nhóm lên dán đáp án . GV nhận xét và thống nhất đáp án
- GV hệ thống lại bài
5, Hướng dẫn học ở nhà - Về nhà làm bài tập 2 +3 trang 84
- Hướng dẫn làm bài 4 :
4 P + 5 O2 = 2 P2O5 ( 1 )
( 4 mol ) ( 5 mol
 











Ý kiến