Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Văn Cường
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
E6 Hao unit 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Hào (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:30' 31-12-2011
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Hào (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:30' 31-12-2011
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
Hội giảng chào mừng ngày thành lập đoàn 26-3
* English *
* * grade 6 * *
Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo đến dự giờ, thăm lớp !
giáo
viên
Vũ trọng hào
trường
thcs
Bình sơn
Chia động từ trong ngoặc
ở dạng đúng trong các câu sau:
She ( like ).....noodles.
They ( play ).......football now.
likes
are playing
A1-2: ( P.124 -125 )
Sports and pastimes
Period: 72
Unit:12
Wednesday, March 5th 2007
Lesson 1:
I. Vocabulary.
- (to) swim
- (to) play badminton
- (to) jog
- (to) do aerobics
- (to) play table tennis
- (to) skip
- Bơi, lội
- Chơi cầu lông
- Chạy bộ
- Thể dục nhịp điệu
- Chơi bóng bàn
- Nhảy dây
Unit:12
Lesson 1:
* Matching
1, (to) swim
5, (to) play badminton
2, (to) jog
4, (to) do aerobics
6, (to) play table tennis
3, (to) skip
c. Bơi, lội
b. Chơi cầu lông
e. Chạy bộ
a. Thể dục nhịp điệu
d. Chơi bóng bàn
f. Nhảy dây
Unit:12
Lesson 1:
II. Presentation: text.
?
1. Form:
- What + be + S + Ving ?
S + be + Ving + (O).
- What is she doing ?
She is skipping.
I. Vocabulary.
- ( to) swim - Bơi, lội
- (to) jog - Chạy bộ
- (to) kip - Nhảy dây
- (to) do aerobics - Tập thể dục nhịp điệu
- (to) play badminton - Chơi cầu lông
- (to) play table tennis - Chơi bóng bàn
2. Use:
To talk about what SB is doing.
Lesson 1:
Unit:12
The present progressive tense.
- What is he/she doing ?
He/she`s.
What are they doing ?
They`re.
I. Vocabulary.
- ( to) swim - Bơi, lội
- (to) jog - Chạy bộ
- (to) kip - Nhảy dây
- (to) do aerobics - Tập thể dục nhịp điệu
- (to) play badminton - Chơi cầu lông
- (to) play table tennis - Chơi bóng bàn
II. Presentation.
Unit:12
Lesson 1:
III. Practice.
I. Vocabulary.
- ( to) swim - Bơi, lội
- (to) jog - Chạy bộ
- (to) kip - Nhảy dây
- (to) do aerobics - Tập thể dục nhịp điệu
- (to) play badminton - Chơi cầu lông
- (to) play table tennis - Chơi bóng bàn
II. Presentation.
III. Practice.
Unit:12
Lesson 1:
*. Homework.
- Learn by heart the lesson.
- Do exercise 1, 2, 3 -
P. 103, 104 in (W. B)
& 1, 2 in (EX.B).
I. Vocabulary.
- ( to) swim - Bơi, lội
- (to) jog - Chạy bộ
- (to) kip - Nhảy dây
- (to) do aerobics - Tập thể dục nhịp điệu
- (to) play badminton - Chơi cầu lông
- (to) play table tennis - Chơi bóng bàn
Unit:12
Lesson 1:
II. Presentation.
III. Practice.
Xin chân thành cảm ơn
các thầy giáo, cô giáo đã đến dự giờ!
Cảm ơn các em học sinh đã tham gia tiết học này !
Goodbye, see you again!
The end
* English *
* * grade 6 * *
Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo đến dự giờ, thăm lớp !
giáo
viên
Vũ trọng hào
trường
thcs
Bình sơn
Chia động từ trong ngoặc
ở dạng đúng trong các câu sau:
She ( like ).....noodles.
They ( play ).......football now.
likes
are playing
A1-2: ( P.124 -125 )
Sports and pastimes
Period: 72
Unit:12
Wednesday, March 5th 2007
Lesson 1:
I. Vocabulary.
- (to) swim
- (to) play badminton
- (to) jog
- (to) do aerobics
- (to) play table tennis
- (to) skip
- Bơi, lội
- Chơi cầu lông
- Chạy bộ
- Thể dục nhịp điệu
- Chơi bóng bàn
- Nhảy dây
Unit:12
Lesson 1:
* Matching
1, (to) swim
5, (to) play badminton
2, (to) jog
4, (to) do aerobics
6, (to) play table tennis
3, (to) skip
c. Bơi, lội
b. Chơi cầu lông
e. Chạy bộ
a. Thể dục nhịp điệu
d. Chơi bóng bàn
f. Nhảy dây
Unit:12
Lesson 1:
II. Presentation: text.
?
1. Form:
- What + be + S + Ving ?
S + be + Ving + (O).
- What is she doing ?
She is skipping.
I. Vocabulary.
- ( to) swim - Bơi, lội
- (to) jog - Chạy bộ
- (to) kip - Nhảy dây
- (to) do aerobics - Tập thể dục nhịp điệu
- (to) play badminton - Chơi cầu lông
- (to) play table tennis - Chơi bóng bàn
2. Use:
To talk about what SB is doing.
Lesson 1:
Unit:12
The present progressive tense.
- What is he/she doing ?
He/she`s.
What are they doing ?
They`re.
I. Vocabulary.
- ( to) swim - Bơi, lội
- (to) jog - Chạy bộ
- (to) kip - Nhảy dây
- (to) do aerobics - Tập thể dục nhịp điệu
- (to) play badminton - Chơi cầu lông
- (to) play table tennis - Chơi bóng bàn
II. Presentation.
Unit:12
Lesson 1:
III. Practice.
I. Vocabulary.
- ( to) swim - Bơi, lội
- (to) jog - Chạy bộ
- (to) kip - Nhảy dây
- (to) do aerobics - Tập thể dục nhịp điệu
- (to) play badminton - Chơi cầu lông
- (to) play table tennis - Chơi bóng bàn
II. Presentation.
III. Practice.
Unit:12
Lesson 1:
*. Homework.
- Learn by heart the lesson.
- Do exercise 1, 2, 3 -
P. 103, 104 in (W. B)
& 1, 2 in (EX.B).
I. Vocabulary.
- ( to) swim - Bơi, lội
- (to) jog - Chạy bộ
- (to) kip - Nhảy dây
- (to) do aerobics - Tập thể dục nhịp điệu
- (to) play badminton - Chơi cầu lông
- (to) play table tennis - Chơi bóng bàn
Unit:12
Lesson 1:
II. Presentation.
III. Practice.
Xin chân thành cảm ơn
các thầy giáo, cô giáo đã đến dự giờ!
Cảm ơn các em học sinh đã tham gia tiết học này !
Goodbye, see you again!
The end
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓











Ý kiến