TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website LTKpro như thế nào ?
Rất pro
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Nhàm chán

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên



    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Văn Cường

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BCNN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Khánh Dương
    Ngày gửi: 21h:00' 04-01-2012
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    Năm học 2010 - 2011
    Gi¸o viªn: §ång ThÞ Hoa
    phòng giáo dục và đào tạo quận kiến an
    trường thcs bắc sơn
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 1: Tìm tập hợp các bội chung của 4 và 6.
    Câu 2: Phân tích các số 8, 18, 30 ra thừa số nguyên tố.
    BC(4 , 6 ) = {0; 12; 24; 36; .}
    12
    12 là bội chung nhỏ nhất của 4 và 6.
    BC(4, 6, 8) = ?0; 24; 48; 72; 96; ...?
    24 là bội chung nhỏ nhất của 4, 6 và 8.
    Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp bội chung của các số đó.
    Định nghĩa:
    Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp bội chung của các số đó.
    Bài 1: Cho các tập hợp:
    BC(6, 9) = ?0; 18; 36; 54; ...?
    BC (6, 1) = ?0; 6; 12; 18; 24; ...?
    BC (6, 9, 1) = ?0; 18; 36; 54; ...?
    1) BCNN (6, 9) bằng:
    A. 0 B. 6 C. 9 D. 18
    2) BC(6, 9) bằng:
    A. B (6) B. B(9) C. B(18) D. B(36)
    3) BCNN (6, 1) bằng:
    A. 1 B. 6 C. 12 D. 18
    4) BCNN (6, 9, 1) bằng:
    A. 1 B. 6 C. 12 D. 18
    Bài 2: Các khẳng định sau đúng (Đ) hay sai (S)?

    a) BCNN (8, 1) = 8

    b) BCNN (9, 15, 1) = BC (9, 15)

    c) BCNN (8, 12, 1) = BCNN (8, 12)
    Đ
    Đ
    S
    Bài 3: Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng.
    1-
    2-
    3-
    AI ĐÚNG, AI SAI ?
    Bài 4: Tìm BCNN (8, 12). Biết:
    8 = 23
    12 = 22. 3
    Bạn A: BCNN (8, 12) = 23 = 8
    Bạn B: BCNN (8, 12) = 22. 3 = 12
    Bạn C: BCNN (8, 12) = 23 . 3 = 24
    Chỉ có bạn C là làm đúng.
    Điền vào chỗ trống (.) nội dung thích hợp; So sánh hai quy tắc tìm ƯCLN và tìm BCNN.
    Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta làm như sau :
    + Phân tích mỗi số ra ..........
    + Chọn ra các thừa số ..........
    + Lập . .........., mỗi thừa số lấy với số mũ .... ..của nó.
    Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta làm như sau :
    + Phân tích mỗi số ra ..........
    + Chọn ra các thừa số ..........
    + Lập . .........., mỗi thừa số lấy với số mũ ...... của nó.
    thừa số nguyên tố
    nguyên tố chung và riêng
    tích các thừa số đã chọn
    lớn nhất
    thừa số nguyên tố
    tích các thừa số đã chọn
    nhỏ nhất
    nguyên tố chung
    So Sánh cách tìm ƯCLN và BCNN
    Chung
    Chung v ring
    Nhỏ nhất
    L?n nh?t
    Bài 5: Cho các số 24; 36; 84.
    a) Tìm ƯCLN (24; 36; 84)
    b) Tìm BCNN (24; 36; 84)
    c) Tìm ƯC (24; 36; 84)
    Bài toán thực tế
    Trong dịp thi đua lập thành tích chào mừng 20 - 11 để động viên các học sinh có thành tích cao trong học tập, cô giáo đã mua một số quyển vở và dự định chia đều ra các phần thưởng .Hãy tính số quyển vở cô giáo đã mua, biết rằng đó là một số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 mà khi chia làm 2 phần thưởng, 4 phần thưởng, 5 phần thưởng đều vừa đủ.
    hướng dẫn học ở nhà
    Học thuộc quy tắc tìm BCNN,
    các chú ý và xem lại các ví dụ.
    Làm các bài tập 150,151 SGK,
    Bài tập 188 SBT.
    Đọc trước mục3:
    "Tìm BC thông qua tìm BCNN"
    ? .Đọc số em chọn để được kết quả đúng :
    Trong dịp thi đua lập thành tích chào mừng 20 - 11 để động viên các học sinh có thành tích cao trong học tập, cô giáo đã mua một số quyển vở và dự định chia đều ra các phần thưởng .Hãy tính số quyển vở cô giáo đã mua, biết rằng đó là một số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 mà khi chia làm 2 phần thưởng, 4 phần thưởng, 5 phần thưởng đều vừa đủ.
    Số quyển vở cô giáo đã mua là :.. quyển
    20
     
    Gửi ý kiến

    QC