TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website LTKpro như thế nào ?
Rất pro
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Nhàm chán

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên



    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Văn Cường

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Thủ thuật tin học > Thủ thật Excel >

    Các hàm thông dụng trong Excel

    ABS (number): Tính trị tuyệt đối của một số (giá trị tuyệt đối của một số là số luôn luôn dương).

    CEILING (number, significance) : Làm tròn lên một số (cách xa khỏi số 0) đến bội số gần nhất của significance.

    COMBIN (number, number_chosen) : Trả về số tổ hợp được chọn từ một số các phần tử. Thường dùng để xác định tổng số nhóm có được từ một số các phần tử.

    EVEN (number) : Làm tròn một số đến số nguyên chẵn gần nhất

    EXP (number) : Tính lũy thừa cơ số e của một số

    FACT (number) : Tính giai thừa của một số

    FACTDOUBLE (number) : Tính giai thừa cấp hai của một số

    FLOOR (number, significance) : Làm tròn xuống một số đến bội số gần nhất

    GCD (number1, number2, ...) : Tìm ước số chung lớn nhất của các số

    INT (number) : Làm tròn một số xuống số nguyên gần nhất

    LCM (number1, number2, ...) : Tìm bội số chung nhỏ nhất của các số

    LN (number) : Tính logarit tự nhiên của một số

    LOG (number) : Tính logarit của một số

    LOG10 (number) : Tính logarit cơ số 10 của một số

    MDETERM (array) : Tính định thức của một ma trận

    MINVERSE (array) : Tìm ma trận nghịch đảo của một ma trận

    MMULT (array1, array2) : Tính tích hai ma trận

    MOD (number, divisor) : Lấy phần dư của một phép chia.

    MROUND (number, multiple) : Làm tròn một số đến bội số của một số khác

    MULTINOMIAL (number1, number2, ...) : Tính tỷ lệ giữa giai thừa tổng và tích giai thừa các số

    ODD (number): Làm tròn một số đến số nguyên lẻ gần nhất

    PI () : Trả về giá trị con số Pi

    POWER (number, power) : Tính lũy thừa của một số

    PRODUCT(number1, number2, ...) : Tính tích các số

    QUOTIENT (numberator, denominator) : Lấy phần nguyên của một phép chia

    RAND () : Trả về một số ngẫu nhiên giữa 0 và 1

    RANDBETWEEN (bottom, top) : Trả về một số ngẫu nhiên giữa một khoảng tùy chọn

    ROMAN (number, form) : Chuyển một số (Ả-rập) về dạng số La-mã theo định dạng tùy chọn

    ROUND (number, num_digits) : Làm tròn một số theo sự chỉ định

    ROUNDDOWN (number, num_digits) : Làm tròn xuống một số theo sự chỉ định

    ROUNDUP (number, num_digits) : Làm tròn lên một số theo sự chỉ định

    SERIESSUM (x, n, m, coefficients) : Tính tổng lũy thừa của một chuỗi số

    SIGN (number) : Trả về dấu (đại số) của một số

    SQRT (number) : Tính căn bậc hai của một số

    SQRTPI (number) : Tính căn bậc hai của một số được nhân với Pi

    SUBTOTAL (function_num, ref1, ref2, ...) : Tính toán cho một nhóm con trong một danh sách tùy theo phép tính được chỉ định

    SUM (number1, number2, ...) : Tính tổng các số

    SUMIF (range, criteria, sum_range) : Tính tổng các ô thỏa một điều kiện chỉ định

    SUMIFS (sum_range, criteria_range1, criteria1, criteria_range2, criteria2, …) : Tính tổng các ô thỏa nhiều điều kiện chỉ định[/url]


    SUMPRODUCT (array1, array2, ...) : Tính tổng các tích của các phần tử trong các mảng dữ liệu

    SUMSQ (number1, number2, ...) : Tính tổng bình phương của các số

    SUMX2MY2 (array_x, array_y) : Tính tổng của hiệu bình phương của các phần tử trong hai mảng giá trị

    SUMX2PY2 (array_x, array_y) : Tính tổng của tổng bình phương của các phần tử trong hai mảng giá trị

    SUMXMY2 (array_x, array_y) : Tính tổng của bình phương của hiệu các phần tử trong hai mảng giá trị

    TRUNC (number, num_digits) : Lấy phần nguyên của một số (mà không làm tròn)

    Theo: giaiphapexcel 


    Nhắn tin cho tác giả
    Phạm Văn Cường @ 20:57 01/04/2012
    Số lượt xem: 802
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    QC